Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”? (M2)7/20Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”? (M2)lười biếngcần cùthờ ơvội vàngGiải thíchĐáp án đúng là B