Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “bận”?61/499 Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “bận”?tất bậtnhàn hạnhàn rỗirảnh rỗiGiải thíchA. tất bậtHướng dẫn giải:Các từ “nhàn hạ, nhàn rỗi, rảnh rỗi” đồng nghĩa với từ rảnh.