Bài tập nâng cao Tuần 14 Tiếng Việt lớp 3 (có đáp án)

Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ “vui vẻ”? (M1)

2/20

Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ “vui vẻ”? (M1)

hạnh phúc

buồn bã

phấn khởi

yêu đời

Giải thích

B. buồn bã