Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ “vui vẻ”? (M1)2/20Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ “vui vẻ”? (M1)hạnh phúcbuồn bãphấn khởiyêu đờiGiải thíchB. buồn bã