Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ “chăm chỉ”? (M3)18/20Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ “chăm chỉ”? (M3)siêng năngcần cùlười biếngchịu khóGiải thíchC. lười biếng