Từ nào có chứa tiếng “thám” có nghĩa là “thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể gây nguy hiểm.”? a/ thám tử b/ thám tính c/ mật thám d/ thám hiểm
22/30
Từ nào có chứa tiếng “thám” có nghĩa là “thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể gây nguy hiểm.”?