Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;8 lập được bao nhiêu số có ba chữ số đôi một khác nhau, chia hết cho 2 và 3?
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Số chia hết cho \[2\] và \[3\] là số chẵn và có tổng các chữ số của nó chia hết cho \[3\].
Gọi \[\overline {{a_1}{a_2}{a_3}} \]là số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau, chia hết cho \[2\] và \[3\] được lập từ các chữ số \(0;1;2;3;4;5;8\).
Trường hợp 1: \[{a_3} = 0\]
Khi đó các chữ số \[{a_1},\,{a_2}\] được lập từ các tập \[\left\{ {1;\,2} \right\}\], \[\left\{ {1;\,5} \right\}\], \[\left\{ {1;\,8} \right\}\], \[\left\{ {2;4} \right\}\], \[\left\{ {4;5} \right\}\], \[\left\{ {4;\,8} \right\}\].
Trường hợp này có \[6.2! = 12\] số.
Trường hợp 2: \[{a_3} = 2\]
Khi đó các chữ số \[{a_1},\,{a_2}\] được lập từ các tập \[\left\{ {1;\,0} \right\}\], \[\left\{ {4;\,0} \right\}\], \[\left\{ {1;\,3} \right\}\], \[\left\{ {3;4} \right\}\], \[\left\{ {5;8} \right\}\].
Trường hợp này có \[2 + 3.2! = 8\] số.
Trường hợp 3: \[{a_3} = 4\]
Khi đó các chữ số \[{a_1},\,{a_2}\] được lập từ các tập \[\left\{ {2;\,0} \right\}\], \[\left\{ {2;\,3} \right\}\], \[\left\{ {3;\,5} \right\}\], \[\left\{ {3;8} \right\}\].
Trường hợp này có \[1 + 3.2! = 7\] số.
Trường hợp 4: \[{a_3} = 8\]
Khi đó các chữ số \[{a_1},\,{a_2}\] được lập từ các tập \[\left\{ {0;\,1} \right\}\], \[\left\{ {0;\,4} \right\}\], \[\left\{ {1;\,3} \right\}\], \[\left\{ {2;5} \right\}\], \[\left\{ {3;4} \right\}\].
Trường hợp này có \[2 + 3.2! = 8\] số.
Vậy có tất cả \[12 + 8 + 7 + 8 = 35\] số cần tìm.