Try starting with something you already have an interest (11) ______!
Giải thích
Kiến thức về giới từ
- Ta có cụm từ: interest in sb/sth – sự hứng thú, quan tâm đến ai/cái gì
Dịch: Việc học suốt đời không thực sự khiến bạn hứng thú. Hãy bắt đầu với điều gì đó bạn đã có sẵn đam mê nhé!
Chọn C.