Try our ______ to manage stress during exam season. A. breathing effective technique B. technique effective breathing C. effective breathing technique D. effective technique breathing
Giải thích
C
Cấu trúc cụm danh từ: Adj + Adj + N
Cấu trúc trật tự tính từ: OSASCOMP
Opinion → Size → Age → Shape → Color → Origin → Material → Purpose
(Quan điểm → Kích thước → Tuổi tác → Hình dáng → Màu sắc → Nguồn gốc → Chất liệu → Mục đích)
Ta có:
effective (adj - Opinion): hiệu quả
breathing (adj - Purpose): hít thở
technique (n): kỹ thuật
Chọn C. effective breathing technique
→ Try our effective breathing technique to manage stress during exam season.
Dịch: Hãy thử kỹ thuật hít thở hiệu quả của chúng tôi để quản lý căng thẳng mùa thi.