Trong một nghiên cứu về các đặc điểm sinh học của một loài động vật, người ta đã đếm được số lượng cá thể theo nhóm tuổi trong các ô nghiên cứu ở Bảng dưới đây.
10.1a- Trước sinh sản: phân bố theo nhóm do S2 > Xtb(S2 = 170,71; Xtb= 51,4) → Hỗ trợ - Sinhsản:phânbốđềudoS2<Xtb(S2=12;Xtb=14)→Cạnhtranh - Sau sinh sản: S2 = Xtb(S2 = 5,6; Xtb= 5,6) → Không hỗ trợ cũng không cạnh tranh |
10.1b-Nhậnđịnh sai -Giảithích:Cạnhtranhchỉxảyraởnhómtuổisinhsản.Nếuxảyracạnhtranhdinhdưỡng,nhómtuổisinhsản có sứccạnhtranhcao hơnso vớinhómtuổitrướcsinhsảnhaysausinhsản→nhómtuổisinhsảncạnhtranh thắngthế→Khôngcókiểuphânbốđều→Cạnhtranhgaygắtởnhómtuổisinhsảnsẽliênquanđếnquátrình sinhsảnnhưthiếunơilàmtổ,nơigiao phối. |
10.2aThờiđiểmT15chỉsốShannoncủaquầnxãlà0,876độđadạng nhỏhơnsovớithờiđiểmTolà1,329 |
10.2b-KhôngthểsửdụngquanhệcạnhtranhloạitrừđểgiảithíchbiếnđộngsốlượngZ2vàZ4 -Giảithích: +Z2vàZ4sốngcùngnhauổnđịnhtrướckhicácconđườngđượcmở→khôngcócạnhtranhloạitrừ. +SựgiảmsútsốlượngcủaZ2dosaumởđường: ++(1)thayđổicủacácnhântốsinhtháivôsinh→Z2cóổsinhtháihẹp→giảmmạnhsốlượng. ++(2)mấtnguồnthứcănvìnguồnthứcănchínhcủaZ2cạnkiệtdosựthayđổimôitrường. +Sựtăngsố lượng Z4: (1) Z4 có ổ sinh thái rộng → thích nghi tốt với điều kiện sống mới (2) nguồn thức ăn của Z4 tăng cao sau mở đường
|
