Đề tham khảo ôn thi HSG Sinh học 12 (Tự luận) có đáp án - Đề 6

Trong một nghiên cứu về các đặc điểm sinh học của một loài động vật, người ta đã đếm được số lượng cá thể theo nhóm tuổi trong các ô nghiên cứu ở Bảng dưới đây.

10/12

10.1.  Trong một nghiên cứu về các đặc điểm sinh học của một loài động vật, người ta đã đếm được số lượng cá thể theo nhóm tuổi trong các ô nghiên cứu ở Bảng dưới đây.

Nhóm tuổi

Ô nghiên cứu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Trước sinh sản

52

68

71

32

45

59

44

51

34

58

Sinh sản

14

13

18

17

8

18

16

9

14

13

Sau sinh sản

4

6

1

6

3

6

8

7

9

6

Hãy trả lời các ý hỏi sau:

a.  Dựa vào giá trị phương sai (S2) hãy xác định kiểu phân bố, từ đó xác định mối quan hệ chính của các cá thể ở mỗi nhóm tuổi.

Trong một nghiên cứu về các đặc điểm sinh học của một loài động vật, người ta đã đếm được số lượng cá thể theo nhóm tuổi trong các ô nghiên cứu ở Bảng dưới đây. (ảnh 1)

b.   Nhận định cạnh tranh về dinh dưỡng là nguyên nhân quan trọng quyết định kiểu phân bố của loài nghiên cứu là đúng hay sai? Giải thích.

Trong một nghiên cứu về các đặc điểm sinh học của một loài động vật, người ta đã đếm được số lượng cá thể theo nhóm tuổi trong các ô nghiên cứu ở Bảng dưới đây. (ảnh 2)

10.1.  Bảo tồn đa dạng sinh học và phát triển kinh tế của cộng đồng bản địa thường mâu thuẫn với nhau. Bảng dưới đây thể hiện số lượng cá thể của bốn loài thú (kí hiệu Z1-Z4) theo thời gian ở vùng lõi của một vườn quốc gia. To là thời điểm ngay trước khi các tuyến đường được mở, khoảng cách giữa các lần nghiên cứu là 5 năm.

Hãy trả lời các ý hỏi sau:

a.  Sử dụng chỉ số Shannon so sánh đa dạng của quần xã trước và 15 năm sau mở đường.

b.   Có thể sử dụng mối quan hệ cạnh tranh loại trừ để giải thích sự biến động số lượng của loài Z2 và Z4 không? Giải thích.

0/3000 ký tự
Giải thích

10.1a- Trước sinh sản: phân bố theo nhóm do S2 > Xtb(S2 = 170,71; Xtb= 51,4)  Hỗ trợ

-  Sinhsản:phânbốđềudoS2<Xtb(S2=12;Xtb=14)→Cạnhtranh

-  Sau sinh sản: S2 = Xtb(S2 = 5,6; Xtb= 5,6)  Không hỗ trợ cũng không cạnh tranh

10.1b-Nhậnđịnh sai

-Giảithích:Cạnhtranhchỉxảyraởnhómtuổisinhsản.Nếuxảyracạnhtranhdinhdưỡng,nhómtuổisinhsản có sứccạnhtranhcao hơnso vớinhómtuổitrướcsinhsảnhaysausinhsản→nhómtuổisinhsảncạnhtranh thắngthế→Khôngcókiểuphânbốđều→Cạnhtranhgaygắtởnhómtuổisinhsảnsẽliênquanđếnquátrình sinhsảnnhưthiếunơilàmtổ,nơigiao phối.

10.2aThờiđiểmT15chỉsốShannoncủaquầnxãlà0,876độđadạng nhỏhơnsovớithờiđiểmTo1,329

10.2b-KhôngthểsửdụngquanhệcạnhtranhloạitrừđểgiảithíchbiếnđộngsốlượngZ2Z4

-Giảithích:

+Z2Z4sốngcùngnhauổnđịnhtrướckhicácconđườngđượcmởkhôngcạnhtranhloạitrừ.

+SựgiảmsútsốlượngcủaZ2dosaumởđường:

++(1)thayđổicủacácnhântốsinhtháisinhZ2sinhtháihẹpgiảmmạnhsốlượng.

++(2)mấtnguồnthứcănnguồnthứcănchínhcủaZ2cạnkiệtdosựthayđổimôitrường.

+Sựtăngsố lượng Z4: (1) Z4 có ổ sinh thái rộng → thích nghi tốt với điều kiện sống mới (2) nguồn thức ăn của Z4 tăng cao sau mở đường