Trong một đoạn mạch điện xoay chiều, cường độ dòng điện tức thời được xác định bởi i(t) = 2 sin (100 pi t) (Ampe). Công suất tỏa nhiệt tức thời trên một điện trở R = 10Omega là P(t) = R(i^2)(
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Đúng.
a) Đúng. Thay các giá trị vào công thức ta được: \(P\left( t \right) = 10 \cdot {\left( {2\sin \left( {100\pi t} \right)} \right)^2} = 10 \cdot 4{\sin ^2}\left( {100\pi t} \right) = 40{\sin ^2}\left( {100\pi t} \right)\).
b) Sai. Theo công thức hạ bậc \({\sin ^2}\alpha = \frac{{1 - \cos 2\alpha }}{2}\), biểu thức đúng phải là \({\sin ^2}\left( {100\pi t} \right) = \frac{{1 - \cos \left( {200\pi t} \right)}}{2}\).
c) Đúng. Biểu thức công suất là \(P(t) = 40 \cdot \frac{{1 - \cos \left( {200\pi t} \right)}}{2} = 20 - 20\cos \left( {200\pi t} \right)\).
Nhiệt lượng Q trong 1 giây là \(Q = \int_0^1 {\left( {20 - 20\cos \left( {200\pi t} \right)} \right)} dt = \left. {\left( {20t - \frac{{20\sin \left( {200\pi t} \right)}}{{200\pi }}} \right)} \right|_0^1 = \left( {20 \cdot 1 - \frac{{\sin \left( {200\pi } \right)}}{{10\pi }}} \right) - 0 = 20 - 0 = 20.\)
Vậy Q = 20 (Joule).