Trong mẫu số liệu trên có bao nhiêu giá trị ngoại lệ?
Giải thích
Sắp xếp mẫu số liệu trên theo thứ tự tăng dần
16 | 22 | 29 | 30 | 31 | 31 | 32 | 32 | 32 | 36 | 41 | 47 |
Mẫu số liệu có 12 giá trị.
Nửa số liệu bên trái là: 16; 22; 29; 30; 31; 31. Khi đó \({Q_1} = \frac{{29 + 30}}{2} = 29,5\).
Nửa số liệu bên phải là: 32; 32; 32; 36; 41; 47. Khi đó \({Q_3} = \frac{{32 + 36}}{2} = 34\).
Do đó \({\Delta _Q} = {Q_3} - {Q_1} = 34 - 29,5 = 4,5\).
Ta có \({Q_1} - 1,5{\Delta _Q} = 29,5 - 1,5 \cdot 4,5 = 22,75\).
Mà \(16;\,\,22 < 22,75\) nên \(16;\,\,22\) là các giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu.
Ta có \({Q_3} + 1,5{\Delta _Q} = 34 + 1,5 \cdot 4,5 = 40,75\).
Mà \(41;\,\,47 > 40,75\) nên \(41;\,\,47\) là các giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu.
Vậy có 4 giá trị ngoại lệ.
Đáp án:\(4\).