Đề kiểm tra Biểu thức tọa độ của các phép toán vecto (có lời giải) - Đề 3

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba vectơ a ( 1 ; 2 ; 3 ) ; b ( 2 ; 2 ; − 1 ) ; c ( 4 ; 0 ; − 4 ) .

13/22

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

 Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho ba vectơ \(\vec a\left( {1;2;3} \right);\vec b\left( {2;2; - 1} \right);\vec c\left( {4;0; - 4} \right)\).

a) Tọa độ của vectơ\[\overrightarrow x = \overrightarrow a + \overrightarrow b \]\(\overrightarrow x = (3;4;2)\).

b) Tọa độ của vectơ\[\overrightarrow y = \overrightarrow a + \overrightarrow c \]\(\overrightarrow y = (5;2;1)\).

c) Tọa độ của vectơ\[\overrightarrow z = \overrightarrow b + \overrightarrow c \]\(\overrightarrow z = (6; - 2; - 5)\).

d) Vectơ\(\overrightarrow k = (7;4; - 2)\) thỏa mãn đẳng thức \(\overrightarrow k = \overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c \).

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Đúng.

Ta có \[\overrightarrow x  = \overrightarrow a  + \overrightarrow b  = (3;4;2)\] .

b) Sai.

Ta có \[\overrightarrow y  = \overrightarrow a  + \overrightarrow c  = (5;2; - 1)\].

c) Sai.

Ta có \[\overrightarrow z  = \overrightarrow b  + \overrightarrow c  = (6;2; - 5)\].

d) Đúng.

Ta có \(\overrightarrow k  = \overrightarrow a  + \overrightarrow b  + \overrightarrow c  = (7;4; - 2)\).