Trong không gian với hệ trục tọa độ O x y z , cho hai điểm A ( 6   ; 0   ; 4 ) , B ( − 3   ; − 2   ; 1 ) và mặt phẳng ( P ) :

8/8

Trong không gian với hệ trục tọa độ O x y z , cho hai điểm A ( 6 ; 0 ; 4 ) , B ( 3 ; 2 ; 1 ) và mặt phẳng ( P ) : x + y + 5 z + 1 = 0 . Biết M là điểm thuộc mặt phẳng ( P ) sao cho M A + M B đạt giá trị nhỏ nhất, tính độ dài đoạn O M (không làm tròn các bước trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng tới hàng phần trăm).

Giải thích

Đáp án: 3,48.

Đặt f ( x ; y ; z ) = x + y + 5 z + 1

f ( A ) = 6 + 0 + 5 . 4 + 1 = 2 7 > 0

f ( B ) = 3 2 + 5 . 1 + 1 = 1 > 0

Suy ra hai điểm A , B nằm cùng phía đối với mặt phẳng ( P ) .

Gọi C là điểm đối xứng với B qua mặt phẳng ( P ) .

Ta có M A + M B = M A + M C A C .

M A + M B nhỏ nhất bẳng A C khi A , M , C thẳng hàng.

Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên mặt phẳng ( P ) .

Phương trình đường phẳng B H : { x = 3 + t y = 2 + t y = 1 + 5 t .

Tọa độ H là nghiệm ( x ; y ; z ) của hệ

{ x = 3 + t y = 2 + t y = 1 + 5 t x + y + 5 z + 1 = 0 { x = 3 + t y = 2 + t y = 1 + 5 t ( 3 + t ) + ( 2 + t ) + 5 ( 1 + 5 t ) + 1 = 0 { x = 3 + t y = 2 + t y = 1 + 5 t 2 7 t + 1 = 0 { x = 8 2 2 7 y = 5 5 2 7 z = 2 2 2 7 t = 1 2 7

H ( 8 2 2 7 ; 5 5 2 7 ; 2 2 2 7 ) .

H là trung điểm của B C , tọa độ C ( 8 3 2 7 ; 5 6 2 7 ; 1 7 2 7 ) ;

Điểm M là giao điểm của đường thẳng A C và mặt phẳng ( P ) .

Vectơ chỉ phương của đường thẳng A C : A C = ( 83276;56270;17274 ) = ( 24527;5627;9127 )

Ta chọn vectơ chỉ phương của đường thẳng A C là: u = 2 7 7 A C = ( 35;8;13 ) .

Phương trình tham số của đường thẳng A C : { x = 6 + 3 5 t y = 8 t z = 4 + 1 3 t

Thay x , y , z vào phương trình mặt phẳng ( P ) : x + y + 5 z + 1 = 0 :

( 6 + 3 5 t ) + 8 t + 5 ( 4 + 1 3 t ) + 1 = 0 6 + 3 5 t + 8 t + 2 0 + 6 5 t + 1 = 0 1 0 8 t + 2 7 = 0 t = 2 7 1 0 8 = 1 4

Suy ra M ( 1 1 4 ; 2 ; 3 4 )

O M = x M 2 + y M 2 + z M 2

O M = ( 1 1 4 ) 2 + ( 2 ) 2 + ( 3 4 ) 2 = 1 2 1 1 6 + 4 + 9 1 6

O M = 1 3 0 1 6 + 6 4 1 6 = 1 9 4 1 6 = 1 9 4 4 3 , 4 8 .