Trong không gian với hệ trục tọa độ O x y z , cho các điểm A ( − 2 ; 0 ; 0 ) , B ( 0 ; − 2 ; 0 ) , C ( 0 ; 0 ; − 2 ) . Điểm D kh

5/8

Trong không gian với hệ trục tọa độ O x y z , cho các điểm A ( 2 ; 0 ; 0 ) , B ( 0 ; 2 ; 0 ) , C ( 0 ; 0 ; 2 ) . Điểm D khác gốc tọa độ sao cho D A , D B , D C đôi một vuông góc.

a

Mặt phẳng ( A B C ) có phương trình x 2 + y 2 + z 2 = 1 .

ĐúngSai
b

Cosin góc giữa hai mặt phẳng ( A B C ) ( O x y ) bằng 1 3 .

ĐúngSai
c

Tọa độ điểm D ( 4 3 ; 4 3 ; 4 3 )

ĐúngSai
d

Gọi I ( a ; b ; c ) là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A B C D , ta có a + b + c = 1 .

ĐúngSai
Giải thích

a) Đúng. Mặt phẳng ( A B C ) có phương trình x 2 + y 2 + z 2 = 1 x 2 + y 2 + z 2 = 1 .

b) Đúng. Ta có n 1 = ( 1 ; 1 ; 1 ) là VTPT mặt phẳng ( A B C ) n 2 = ( 0 ; 0 ; 1 ) là VTPT mặt phẳng ( O x y ) .

Khi đó n 1 . n 2 = 1 | n 1 | = 3 , | n 2 | = 1 .

Do đó c o s ( ( A B C ) , ( O x y ) ) = 1 3

c) Sai. Gọi D ( x ; y ; z ) , A D = ( x + 2 ; y ; z ) , B D = ( x ; y + 2 ; z ) , C D = ( x ; y ; z + 2 ) .

D A , D B , D C đôi một vuông góc

{ A D . B D = 0 A D . C D = 0 B D . C D = 0 { x 2 + y 2 + z 2 + 2 x + 2 y = 0       ( 1 ) x 2 + y 2 + z 2 + 2 x + 2 z = 0         ( 2 ) x 2 + y 2 + z 2 + 2 y + 2 z = 0           ( 3 )

Lấy ( 1 ) ( 2 ) ta được y = z , Lấy ( 2 ) ( 3 ) ta được x = y , Lấy ( 1 ) ( 3 ) ta được x = z

Do đó 3 x 2 + 4 x = 0 [ x = 0 ( K T M ) x = 4 3 ( T M ) .

Vậy D ( 4 3 ; 4 3 ; 4 3 ) .

d) Sai.

Ta có | I A | = | I B | ( a + 2 ) 2 + b 2 + c 2 = a 2 + ( b + 2 ) 2 + c 2 a = b

Chứng minh tương tự, ta được | I A | = | I B | = | I C | a = b = c

Khi đó | I A | = | I D | ( 2 a ) 2 + a 2 + a 2 = 3 ( a + 4 3 ) 2 a = 1 3

Do đó I ( 1 3 ; 1 3 ; 1 3 ) .

Vậy a + b + c = 1 .