Giải SBT Toán 8 CTST Hai tam giác đồng dạng có đáp án

Trong Hình 9, cho biết tam giác ABC đồng dạng tam giác DEF, tam giác DEF

9/11

Trong Hình 9, cho biết ∆ABC DEF, DEF IHK. Tính độ dài các đoạn thẳng AB, EF, IH và HK.

Trong Hình 9, cho biết tam giác ABC đồng dạng tam giác DEF, tam giác DEF (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

ABC DEF nên ta có

\[\frac{{AB}}{{DE}} = \frac{{BC}}{{EF}} = \frac{{AC}}{{DF}}\] hay \[\frac{{AB}}{{4,2}} = \frac{{3,6}}{{EF}} = \frac{2}{3}\].

Suy ra \[\frac{{AB}}{{4,2}} = \frac{2}{3}\]\[\frac{{3,6}}{{EF}} = \frac{2}{3}\].

Do đó \[AB = \frac{{2.4,2}}{3} = 2,8\]\[EF = \frac{{3.3,6}}{2} = 5,4\].

• Vì DEF IHK nên ta có

\[\frac{{DE}}{{IH}} = \frac{{EF}}{{HK}} = \frac{{DF}}{{IK}}\] hay \[\frac{{4,2}}{{IH}} = \frac{{5,4}}{{HK}} = \frac{3}{{4,5}} = \frac{2}{3}\].

Suy ra \[\frac{{4,2}}{{IH}} = \frac{2}{3}\]\[\frac{{5,4}}{{HK}} = \frac{2}{3}\].  

Do đó \[IH = \frac{{4,2.3}}{2} = 6,3\]\[HK = \frac{{3.5,4}}{2} = 8,1\]

Vậy AB = 2,8; EF = 5,4; IH = 6,3 và HK = 8,1.