Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
| ĐÚNG | SAI |
Chữ số tận cùng của \[{9^{{9^{10}}}}\]là 9 | ¤ | ¡ |
Số dư của 31000 khi chia cho 5 là 2 | ¡ | ¤ |
Phương pháp giải
a) Tìm chữ số tận cùng của một số là tìm dư trong phép chia số đó cho 10 .
\(a \equiv x(\,\bmod \,m)\)
\(b \equiv y(\,\bmod \,m)\)
\(a.b \equiv x.y(\,\bmod \,m)\)
\({a^n} \equiv {x^n}(\,\bmod \,m)\)
b) Tìm hai chữ số tận cùng của một số là tìm dư trong phép chia số đó cho 100 .
Lời giải
a) Tìm chữ số tận cùng của một số là tìm dư trong phép chia số đó cho 10 . Vì \({9^{2n + 1}} = {9.81^n} \equiv 9(\,\bmod \,10)\).
Do \({9^{10}}\) là số lẻ nên số \({9^{{9^{10}}}}\) có chữ số tận cùng là 9 .
b) Tìm hai chữ số tận cùng của một số là tìm dư trong phép chia số đó cho 100 .
Ta có \({3^4} = 81 \equiv - 19(\,\bmod \,100) \Rightarrow {3^8} \equiv {( - 19)^2}(\,\bmod \,100)\)
Mà \({( - 19)^2} = 361 \equiv 61(\,\bmod \,100)\)
Vậy \({3^8} \equiv 61(\,\bmod \,100)\)
\({3^{10}} \equiv 61.9 \equiv 549 \equiv 49(\,\bmod \,100)\)
\({3^{20}} \equiv {49^2} \equiv 01(\,\bmod \,100)\quad \left( {{\mathop{\rm do}\nolimits} \,\,{{49}^2} = 2401 = 24.100 + 1} \right)\)
Do đó \({3^{1000}} \equiv 01(\,\bmod \,100)\) nghĩa là hai chữ số sau cùng của \({3^{1000}}\) là 01.
Tất cả các số là bội của 100 đều chia hết cho 5 , do đó số dư khi chia \({3^{1000}}\) cho 5 là 1