Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức hiệu hai lập phương lớp 8 (có lời giải)

Trong các hằng đẳng thức sau đây, hằng đẳng thức nào là sai? A. a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2); B. b3 – a3 = (–a – b)(a2 + ab + b2); C. b3 – a3 = – (a – b)(a2 + ab + b2); D. b3 – a3 = (–a +

3/25

Trong các hằng đẳng thức sau đây, hằng đẳng thức nào là sai?

a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2);

b3 – a3 = (–a – b)(a2 + ab + b2);

b3 – a3 = – (a – b)(a2 + ab + b2);

b3 – a3 = (–a + b)(a2 + ab + b2).

Giải thích

Đáp án đúng là: B

Hằng đẳng thức a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2) đúng.

(–a – b)(a2 + ab + b2) = – (a + b) (a2 + ab + b2)

                                  = – (a3 + a2b + ab2 + a2b + ab2 + b3)

                                  = – (a3 + 2a2b + 2ab2 + b3)

                                  = – a3 – 2a2b – 2ab2 – b3 ≠ b3 – a3.

– (a – b)(a2 + ab + b2) = – (a3 – b3) = b3 – a3.

(–a + b)(a2 + ab + b2) = (b – a) (b2 + ab + a2) = b3 – a3.