10 Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức hiệu hai lập phương (có lời giải)

Trong các hằng đẳng thức sau đây, hằng đẳng thức nào là sai? A. a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2); B. b3 – a3 = (–a – b)(a2 + ab + b2); C. b3 – a3 = – (a – b)(a2 + ab + b2); D. b3 – a3 = (–a +

3/10

Trong các hằng đẳng thức sau đây, hằng đẳng thức nào là sai?

a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2);

b3 – a3 = (–a – b)(a2 + ab + b2);

b3 – a3 = – (a – b)(a2 + ab + b2);

b3 – a3 = (–a + b)(a2 + ab + b2).

Giải thích

Đáp án đúng là: B

Hằng đẳng thức a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2) đúng.

(–a – b)(a2 + ab + b2) = – (a + b) (a2 + ab + b2)

                                  = – (a3 + a2b + ab2 + a2b + ab2 + b3)

                                  = – (a3 + 2a2b + 2ab2 + b3)

                                  = – a3 – 2a2b – 2ab2 – b3 ≠ b3 – a3.

– (a – b)(a2 + ab + b2) = – (a3 – b3) = b3 – a3.

(–a + b)(a2 + ab + b2) = (b – a) (b2 + ab + a2) = b3 – a3.