Travelling by train in this country is ________. Train stations are everywhere. (CONVENIENCE)
Giải thích
convenient
Vị trí cần điền là một tính từ vì nó bổ nghĩa cho to be (is) → cần điền dạng adjective của từ “convenience”.
convenience (n): sự thuận tiện
convenient (adj): thuận tiện
Dịch: Đi lại bằng tàu ở đất nước này rất thuận tiện. Các nhà ga có ở khắp nơi.