Tra từ điển tiếng Việt và tìm nghĩa của từ ngữ “ăn bám”.
Giải thích
C. Sống nhờ vào lao động của người khác, không chịu làm gì.
Hướng dẫn giải:
Ăn bám: sống nhờ vào lao động của người khác, không chịu làm gì.
C. Sống nhờ vào lao động của người khác, không chịu làm gì.
Hướng dẫn giải:
Ăn bám: sống nhờ vào lao động của người khác, không chịu làm gì.