(Trả lời ngắn) 35 bài tập Đường tiệm cận của đồ thị hàm số (có lời giải)

(Trả lời ngắn) Tìm tiệm cận đứng, ngang, xiên (nếu có) của đồ thị mỗi hàm số sau:

18/35

Tìm tiệm cận đứng, ngang, xiên (nếu có) của đồ thị mỗi hàm số sau:

a) \(y = \frac{x}{{2 - x}}\)

b) \(y = \frac{{2{x^2} - 3x + 2}}{{x - 1}}\) 

c) \(y = x - 3 + \frac{1}{{{x^2}}}\)

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Tập xác định: \(D = \mathbb{R} \setminus \left\{ 2 \right\}\).

Ta có: (Trả lời ngắn) Tìm tiệm cận đứng, ngang, xiên (nếu có) của đồ thị mỗi hàm số sau: (ảnh 1)Mặt khác, Media VietJack

Vậy đường thẳng \(y =  - 1\) và \(x = 2\) lần lượt là đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{x}{{2 - x}}\)

b) Tập xác định: \(D = \mathbb{R} \setminus \left\{ 1 \right\}\).

Ta có: (Trả lời ngắn) Tìm tiệm cận đứng, ngang, xiên (nếu có) của đồ thị mỗi hàm số sau: (ảnh 2)Mặt khác, (Trả lời ngắn) Tìm tiệm cận đứng, ngang, xiên (nếu có) của đồ thị mỗi hàm số sau: (ảnh 3)Xét (Trả lời ngắn) Tìm tiệm cận đứng, ngang, xiên (nếu có) của đồ thị mỗi hàm số sau: (ảnh 4)

Vậy đường thẳng \(x = 1\) và đường thẳng \(y = 2x - 1\) lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2{x^2} - 3x + 2}}{{x - 1}}\)

c) Tập xác định: \(D = \mathbb{R} \setminus \left\{ 0 \right\}\).

Ta có: (Trả lời ngắn) Tìm tiệm cận đứng, ngang, xiên (nếu có) của đồ thị mỗi hàm số sau: (ảnh 5)

Xét (Trả lời ngắn) Tìm tiệm cận đứng, ngang, xiên (nếu có) của đồ thị mỗi hàm số sau: (ảnh 6)

Vậy đường thẳng \(x = 0\) và đường thẳng \(y = x - 3\) lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của đồ thị hàm số \(y = x - 3 + \frac{1}{{{x^2}}}\)