Tổng số tiệm cận (đứng, ngang, xiên) của đồ thị hàm số
Phương pháp giải:
Xét giới hạn hàm số đã cho tại các cận.
Giải chi tiết:
Tập xác định:
\[D = ( - \infty ;0) \cup (2; + \infty ).\]
Tiệm cận ngang:
\[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{y}{x} = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{{x^2} + \ln ({x^2} - 2x)}}{{{x^2}}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {1 + \frac{{\ln ({x^2} - 2x)}}{{{x^2}}}} \right) = 1.\]
\[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } (y - x) = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\frac{{{x^2} + \ln ({x^2} - 2x)}}{x} - x} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{\ln ({x^2} - 2x)}}{x} = 0.\]
Suy ra đồ thị có tiệm cận xiên:
\[y = x.\]
Tương tự:
\[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{y}{x} = 1,\qquad \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } (y - x) = 0,\]
nên cũng cho cùng tiệm cận xiên \(y = x\).
Tiệm cận đứng:
Do \(\ln ({x^2} - 2x) \to - \infty \) khi \(x \to {0^ - }\) hoặc \(x \to {2^ + }\),
suy ra đồ thị có hai tiệm cận đứng:
\[x = 0,\qquad x = 2.\]
Vậy tổng số tiệm cận của đồ thị hàm số là : 3