20 câu trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án

Tổng diện tích hai hình vuông là 4 x 2 + 6 , 25 y 2 ( c m 2 ) .

12/20

Từ một miếng bìa, người ta cắt ra hai hình tròn có bán kính \(x{\rm{ }}\left( {{\rm{cm}}} \right)\)\(y{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\) như hình dưới đây. Lấy \(\pi = 3,14\).

n (ảnh 1) 

          a)Tổng diện tích hai hình vuông là \(4{x^2} + 6,25{y^2}{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

          b)Tổng diện tích hai phần hình tròn là \(2\pi \left( {{x^2} + {y^2}} \right){\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).

          c)Biểu thức biểu thị diện tích phần còn lại của miếng bìa là \(\left( {4 - 2\pi } \right){x^2} + \left( {6,25 - 2\pi } \right){y^2}{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

          d)Diện tích phần còn lại của miếng bìa lớn hơn \({\rm{30 }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\) khi \(x = 2{\rm{ cm, }}y = {\rm{3 cm}}{\rm{.}}\)

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Đúng

Diện tích hình vuông cạnh \(2x{\rm{ }}\left( {{\rm{cm}}} \right)\)\(4{x^2}{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).

Diện tích hình vuông cạnh \(2,5y{\rm{ }}\left( {{\rm{cm}}} \right)\)\({\left( {2,5y} \right)^2} = 6,25{y^2}{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).

Do đó, tổng diện tích hai hình vuông là \(4{x^2} + 6,25{y^2}{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

b) Sai

Tổng diện tích hai phần hình tròn là: \(\pi {x^2} + \pi {y^2} = \pi \left( {{x^2} + {y^2}} \right){\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).

c) Sai

Biểu thức biểu thị phần diện tích còn lại của miếng bìa là

\(4{x^2} + 6,25{y^2} - \pi {x^2} - \pi {y^2} = \left( {4 - \pi } \right){x^2} + \left( {6,25 - \pi } \right){y^2}{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

d) Đúng

Khi \(x = 2{\rm{ cm, }}y = {\rm{3 cm}}\) thì diện tích phần còn lại của miếng bìa là:

\(\left( {4 - \pi } \right){.2^2} + \left( {6,25 - \pi } \right){.3^2} = 31,43{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)