Tổng các số nguyên n để A = n^4 + n^3 + n^2 là một số chính phương.
Phương pháp giải:
Phân tích \(A\) thành nhân tử và lập luận tìm \(n\).
Giải chi tiết:
Ta có
\[A = {n^4} + {n^3} + {n^2} = {n^2}({n^2} + n + 1).\]
Với \(n = 0\) thì \(A = 0\) (thỏa mãn).
Với \(n \ne 0\), \(A\) là số chính phương
khi và chỉ khi \({n^2} + n + 1\) là số chính phương.
Giả sử
\[{n^2} + n + 1 = {k^2}\quad (k \in \mathbb{N}).\]
\[ \Leftrightarrow 4({n^2} + n + 1) = 4{k^2} \Leftrightarrow (2n + 1 - 2k)(2n + 1 + 2k) = - 3.\]
Do
\[2n + 1 + 2k \ge 2n + 1 - 2k,\;\forall n \in \mathbb{Z},\;k \in \mathbb{N},\]
nên ta có các trường hợp:
\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2n + 1 - 2k = - 3}\\{2n + 1 + 2k = 1}\end{array}} \right.\quad {\rm{ho?c}}\quad \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2n + 1 - 2k = - 1}\\{2n + 1 + 2k = 3}\end{array}} \right.\]
Từ đó suy ra
\[n = - 1\quad {\rm{ho?c}}\quad n = 0.\]
Tổng các giá trị nguyên \(n\) thỏa mãn là: \[ - 1.\]
Đáp án cần điền là: \( - 1\).