Tóm tắt thông tin về các kiểu bài viết đã học ở học kì 1 bằng cách hoàn thành vào bảng sau:
Kiểubài | Yêucầu |
Đoạnvănghilạicảmnghĩvềmộtbàithơtámchữ | Đoạnvănghilạicảmnghĩvềmộtbàithơtámchữlàđoạnvănthểhiệncảmxúc, suynghĩcủangườiđọcvềmộtbàithơtámchữ. Yêucầuđốivớiđoạnvănghilạicảmnghĩvềmộtbàithơtámchữ: • Trình bàycảmnghĩcủangườiviếtvềmộtbàithơtámchữ. • Cấutrúcgồmbaphần: - Mởđoạn: giớithiệunhanđềbàithơ, tácgiảvàcảmnghĩchungcủangườiviếtvềbàithơbằngmộtcâu (câuchủđề). - Thân đoạn: trìnhbàycảmxúc, suynghĩcủabảnthânvềmộthoặcvàinétđặcsắctrongnội dung vàhìnhthứcnghệthuậtcủabàithơ; làmrõcảmxúc, suynghĩvềnhữnghìnhảnh, từngữđượctríchtừbàithơ. - Kếtđoạn: khẳngđịnhlạicảmnghĩvềbàithơvà ý nghĩacủabàithơđốivớibảnthân. |
Bàivănnghịluậnphântíchmộttácphẩmvănhọc: phântíchchủđề, nhữngnétđặcsắcvềhìnhthứcnghệthuậtvàhiệuquảthẩmmĩcủanó | Yêucầuđốivớikiểuvănbản: • Vềnội dung: phântíchđượcnội dung chủđề; nêuvàphântíchđượctácdụngcủanhữngnétđặcsắcvềhìnhthứcnghệthuậtđốivớiviệcthểhiệnnội dung. • Vềhìnhthức: lậpluậnchặtchẽ, cóbằngchứng tin cậytừtácphẩm, diễnđạtmạchlạc, sửdụngcácphươngtiệnliênkếthợplíđểgiúpngườiđọcnhậnramạchlậpluậncủavănbản. • Bốcụcbàiviếtcầnđảmbảo: - Mởbài: giớithiệuvềtácphẩmvănhọc (têntácphẩm, tac giả), nêu ý kiếnkháiquátvềchủđềvànhữngnétđặcsắcvềhìnhthứcnghệthuậtcủatácphẩm. - Thân bài: lầnlượttrìnhbàycácluậnđiểmlàmnổibậtchủđềvànhữngnétđặcsắcvềhìnhthứcnghệthuậttrongtácphẩmvàtácdụngcủanóđốivớiviệcthểhiệnnội dung tácphẩm. - Kếtbài: khẳngđịnhlại ý kiếnvềchủđềvànhữngnétđặcsắcvềhìnhthứcnghệthuậtcủatácphẩm; nêusuynghĩ, cảmxúc, trảinghiệmcủabảnthânhoặcbàihọcrútratừtácphẩm. |
Bàivănthuyếtminhvềmộtdanh lam thắngcảnh hay di tíchlịchsử | - Mởđầu: nêutênvàgiớithiệukháivềmộtdanh lam thắngcảnh hay di tíchlịchsử. - Nội dung chính: trìnhbàycóhệthốngcácthông tin liênquanđếncácphươngdiệnkhácnhaucủadanh lam thắngcảnh hay di tíchlịchsử (vịtrítoạlạc;lịchsửhìnhthành; đặcđiểmkiếntrúc, cảnhquan,...; giátrịlịchsử, vănhoa; cáchthứcthamquan;...). - Kếtthúc: đánhgiákháiquátvềdanh lam thắngcảnh hay di tíchlịchsử; bàytỏsuynghĩ, tìnhcảmvềdanh lam thắngcảnh hay di tíchlịchsử, đưaralờimờithamquan (nếucần). - Chuẩnbịcácphươngtiện phi ngônngữ (hìnhảnh, sơđồ, bảngbiểu, đoạnphim,...) đểtăngsựhấpdẫnchobàinói. |
Mộttruyệnkểsángtạocóthểmôphỏngmộttruyệnđãđọc; sửdụngcácyếutốmiêutảvàbiểucảmtrongtruyện. | Yêucầuđốivớikiểuvănbản: • Cónhânvật, cốttruyện, bốicảnhphùhợp; nội dung cótínhgiáodục. • Thểhiệnđượcsựsángtạocủangườiviếtvềnội dung truyệnđãđọc (khơisâu, nắnlạichủđể, bổ sung nhânvật, sựviệc; thayđổibốicảnh, quanhệ:...) hoặcvềhìnhthức (thayđổingôikể, nhânvật, cáchtạodựngđốithoại, độcthoại, biệnpháptutừ, kếthợpmiêutả, biểucảm;...). '• Kếthợpsửdụngyếutốmiêutảvàbiểucảm. • Bốcụctruyệnkểgồmcácphần: - Mởđầutruyện: giớithiệunhânvật/ bốicảnh/ nội dung chínhcủatruyệnkể. - Diễnbiếntruyện: thuậtlạidiễnbiếncácsựviệctrongcâuchuyệntheomộttrìnhtựhợplí, thểhiệnđượckhảnăngtưởngtượngvàcáchkểchuyệnsángtạo; cókếthợpsửdụngcácyếutốmiêutả, biểucảmtrongkhikểchuyện. - Kếtthúctruyện: phùhợp, gâyấntượnghoặcgợisuynghĩđốivớingườiđọc (tuỳtrườnghợpcóthểgiảithíchhoặckháiquát ý nghĩabàihọctừtruyệnkể). |