Tom is __________ about his final test tomorrow.
Giải thích
Đáp án đúng là A
A. worried (adj): lo lắng
B. worry (v/n): lo lắng / sự lo lắng
C. worries (v/n): động từ chia ngôi thứ 3 số ít / danh từ số nhiều
D. worriedly (adv): một cách lo lắng
Đứng sau động từ to be “is” ta cần một tính từ.
Ta có cấu trúc cố định: to be worried about something (lo lắng về điều gì).
→ Tom is worried about his final test tomorrow.
Dịch nghĩa: Tom đang lo lắng về bài kiểm tra cuối kỳ của cậu ấy vào ngày mai.