Cho bảng số liệu:
Số lượng trâu bò của vùng trung du và miền núi bắc bộ
và tỉ lệ so với cả nước giai đoạn 2010 - 2021.
Năm | 2010 | 2015 | 2021 |
Số lượng (nghìn con) | Tỉ lệ so với cả nước (%) | Số lượng (nghìn con) | Tỉ lệ so với cả nước (%) | Số lượng (nghìn con) | Tỉ lệ so với cả nước (%) |
Trâu | 1618,2 | 56,2 | 1467,5 | 55,9 | 1245,3 | 55 |
Bò | 993,7 | 17,1 | 989,4 | 17,2 | 1213,3 | 19 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011, 2016, 2022)
Tốc độ tăng trưởng của số lượng bò ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2021 so với năm 2010 tăng bao nhiêu %? (làm tròn đến chữ số thập phân đầu tiên).