to/the/lunchtime/like/playground/at/boys/The / around/run/. A. The boys like the playground to run around at lunchtime. B. The boys run at the playground to like around lunchtime. C. The bo
Giải thích
Đáp án đúng: D
Cấu trúc:
- Like to + Vinf: thích làm gì (chỉ những sở thích bộ phát, không lâu dài)
- At lunchtime: vào bữa trưa
Dịch nghĩa: Các cậu bé thích chạy quanh sân chơi vào giờ ăn trưa.