Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 2

To save money, he decided to cut down on dining at restaurants. A. minimize. B. underestimate. C. lessen. D. abolish.

27/50

To save money, he decided to cut down on dining at restaurants.    

minimize.

underestimate.

lessen.

abolish.

Giải thích

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- cut down on sth (phr. v): cắt giảm cái gì

A. minimize /ˈmɪnɪmaɪz/ (v): giảm đến tối thiểu

B. underestimate /ˌʌndərˈestɪmeɪt/ (v): đánh giá thấp

C. lessen /ˈlesn/ (v): giảm bớt, làm nhỏ lại

D. abolish /əˈbɒlɪʃ/, /əˈbɑːlɪʃ/ (v): bãi bỏ (luật lệ)

→ cut down on = lessen. Chọn C

Dịch: Để tiết kiệm tiền, anh ấy đã quyết định cắt giảm khoản ăn uống tại nhà hàng.