to help reduce stress (10) ______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – từ cùng trường nghĩa
A. qualities - quality /ˈkwɒləti/ (n): chất lượng
B. amounts - amount /əˈmaʊnt/ (n): lượng → the amount of + N (không đếm được): lượng
C. numbers - number /ˈnʌmbə(r)/ (n): con số; số lượng → the number of + N (đếm được số nhiều): số lượng
D. levels - level /ˈlevl/ (n): mức độ; trình độ
- Ta có cụm: stress levels – mức độ căng thẳng. Do đó, ‘levels’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Thực hiện các bài tập chánh niệm hàng ngày, chẳng hạn như thiền hoặc yoga, để giúp giảm mức độ căng thẳng.
Chọn D.