Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 11)

to help reduce stress (10) ______.

10/40

to help reduce stress (10) ______.

qualities

amounts

numbers

levels

Giải thích

Kiến thức về từ vựng – từ cùng trường nghĩa

A. qualities - quality /ˈkwɒləti/ (n): chất lượng

B. amounts - amount /əˈmaʊnt/ (n): lượng → the amount of + N (không đếm được): lượng

C. numbers - number /ˈnʌmbə(r)/ (n): con số; số lượng → the number of + N (đếm được số nhiều): số lượng

D. levels - level /ˈlevl/ (n): mức độ; trình độ

- Ta có cụm: stress levels – mức độ căng thẳng. Do đó, ‘levels’ là đáp án phù hợp.

Dịch: Thực hiện các bài tập chánh niệm hàng ngày, chẳng hạn như thiền hoặc yoga, để giúp giảm mức độ căng thẳng.

Chọn D.