Tính tổng các nghiệm của phương trình sau
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Ứng dụng hàm số trong giải phương trình logarit
Lời giải
Điều kiện xác định: \(\frac{{{x^2} - 5x + 6}}{{2{x^2} - x + 3}} > 0 \Rightarrow {x^2} - 5x + 6 > 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x < 2}\\{x > 3}\end{array}} \right.\)
Ta có: \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_2}\frac{{{x^2} - 5x + 6}}{{2{x^2} - x + 3}} = - {x^2} - 4x + 3\)
\( \Leftrightarrow {\rm{lo}}{{\rm{g}}_2}\left( {{x^2} - 5x + 6} \right) - {\rm{lo}}{{\rm{g}}_2}\left( {2{x^2} - x + 3} \right) = \left( {{x^2} - 5x + 6} \right) - \left( {2{x^2} - x + 3} \right)\)
\( \Leftrightarrow {\rm{lo}}{{\rm{g}}_2}\left( {{x^2} - 5x + 6} \right) - \left( {{x^2} - 5x + 6} \right) = {\rm{lo}}{{\rm{g}}_2}\left( {2{x^2} - x + 3} \right) - \left( {2{x^3} - x + 3} \right)\) (*)
Xét hàm số: \(f\left( t \right) = {\rm{lo}}{{\rm{g}}_2}t + t\), điều kiện \(t > 0\)
Ta có: \(f'\left( t \right) = \frac{1}{{t{\rm{ln}}2}} + 1 > 0,\forall t > 0\)
\( \Rightarrow \) Hàm số \(f\left( t \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\)
\( \Rightarrow \left( {\rm{*}} \right) \Leftrightarrow f\left( {{x^2} - 5x + 6} \right) = f\left( {2{x^2} - x + 3} \right)\)
\( \Leftrightarrow {x^2} - 5x + 6 = 2{x^2} - x + 3\)
\( \Leftrightarrow - {x^2} - 4x + 3 = 0\)
\( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 2 + \sqrt 7 }\\{x = - 2 - \sqrt 7 }\end{array}} \right.\)
Hai nghiệm đều thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm
Tổng của hai nghiệm là -4