33 bài tập Căn thức có lời giải

Tính tốc độ của vệ tinh (làm tròn đến hàng chục của m / s ) có độ cao so với mặt đất:

10/33

Tốc độ chuyển động \({\rm{v}}\left( {{\rm{m}}/{\rm{s}}} \right)\) của một vệ tinh nhân tạo quay quanh Trái Đất theo quỹ đạo tròn được tính bởi công thức \(v = R\sqrt {\frac{g}{{R + h}}} \), trong đó \(g \approx 9,81\;m/{s^2}\) là gia tốc trọng trường, \(R = 6,{378.10^6}\;m\) là bán kính Trái Đất, \(h(m)\) là độ cao của vệ tinh so với mặt đất. Tính tốc độ của vệ tinh (làm tròn đến hàng chục của \(m/s\)) có độ cao so với mặt đất:

a) 200 km; b) 10000 km.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Ta có \(h = 200\;km = 200000\;m = 0,{2.10^6}\;m\). Tốc độ của vệ tinh: \(v = 6,{378.10^6}.\sqrt {\frac{{9,81}}{{6,{{378.10}^6} + 0,{{2.10}^6}}}}  = 6,{378.10^6}.\sqrt {\frac{{9,81}}{{6,578 \cdot {{10}^6}}}}  = 6,{378.10^3}.\sqrt {\frac{{9,81}}{{6,578}}}  \approx 7790\left( {\;m/s} \right)\)

b) Ta có \(h = 10000\;km = {10.10^6}\;m\). Tốc độ của vệ tinh:

\(v = 6,{378.10^6}.\sqrt {\frac{{9,81}}{{6,{{378.10}^6} + {{10.10}^6}}}}  = 6,{378.10^6}.\sqrt {\frac{{9,81}}{{16,{{378.10}^6}}}}  = 6,{378.10^3}.\sqrt {\frac{{9,81}}{{16,378}}}  \approx 4940\left( {m/s} \right)\)