Giải VTH Toán 7 KNTT Bài tập cuối chương 10 có đáp án

Tính thể tích, diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

3/9

Tính thể tích, diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật và hình lăng trụ trong Hình 10.21.

Tính thể tích, diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật  (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

• Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

V = 9 . 9 . 4 = 324.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

Sxq = 2 . (9 + 4) . 9 = 234.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

Stp = 234 + 2 . (9 . 4) = 306.

• Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác là:

V = \[\left( {\frac{1}{2}\,\,.\,\,5\,\,.\,12} \right)\] . 20 = 600.

Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác là:

Sxq = (5 + 12 + 13) . 20 = 600.

Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng tam giác là:

Stp = 600 + 2 . \[\left( {\frac{1}{2}\,\,.\,\,5\,\,.\,12} \right)\] = 660.