Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (có đáp án)

Tính rồi viết chữ thích hợp vào ô trống để giải ô chữ.

Giải thích

\(\frac{1}{2}\,\, \times \,\,\frac{4}{{13}}\,\, = \,\,\frac{4}{{2 \times 13}} = \frac{{2 \times 2}}{{2 \times 13}} = \frac{2}{{13}}\)(Ơ)

\(4\,\, - \,\,\frac{8}{3}\,\, = \,\frac{{12}}{3} - \frac{8}{3} = \frac{4}{3}\)(Ầ)

\(\frac{3}{2}\,\,:\,\,\frac{6}{5}\,\, = \,\,\frac{3}{2} \times \frac{5}{6} = \frac{{3 \times 5}}{{2 \times 2 \times 3}} = \frac{5}{4}\) (M)

\(\frac{1}{8}\,\, + \,\,\frac{1}{4}\,\, = \,\,\frac{1}{8} + \frac{2}{8} = \frac{3}{8}\)(S)

\(\frac{{16}}{{21}}\,\, \times \,\,\left( {\frac{5}{8}\,\, + \,\,\frac{1}{4}} \right)\,\, = \,\,\frac{{16}}{{21}} \times \,\,\left( {\frac{5}{8}\,\, + \,\,\frac{2}{8}} \right) = \frac{{16}}{{21}} \times \frac{7}{8} = \frac{{16 \times 7}}{{21 \times 8}} = \frac{{2 \times 2 \times 4 \times 7}}{{3 \times 7 \times 2 \times 4}} = \frac{2}{3}\,\)(N)

Tính rồi viết chữ thích hợp vào ô trống để giải ô chữ. (ảnh 1)