20 câu trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án

Tính P ( x ) + Q ( x ) − R ( x ) ta được

8/20

Cho \(P\left( x \right) = 5{x^2} + 5x - 4\)\(Q\left( x \right) = 2{x^2} - 3x + 1\)\(R\left( x \right) = 4{x^2} - x + 3\).

Tính \(P\left( x \right) + Q\left( x \right) - R\left( x \right)\) ta được          

\( - {x^2} + x - 2.\)

\( - 3{x^2} + 3x + 6.\)

\({x^2} + x - 2.\)

\(3{x^2} + 3x - 6.\)

Giải thích

Đáp án đúng là: D

Ta có: \(P\left( x \right) + Q\left( x \right) - R\left( x \right) = 5{x^2} + 5x - 4 + 2{x^2} - 3x + 1 - \left( {4{x^2} - x + 3} \right)\)

\(P\left( x \right) + Q\left( x \right) - R\left( x \right) = 5{x^2} + 5x - 4 + 2{x^2} - 3x + 1 - 4{x^2} + x - 3\)

\(P\left( x \right) + Q\left( x \right) - R\left( x \right) = \left( {5{x^2} - 4{x^2} + 2{x^2}} \right) + \left( {5x - 3x + x} \right) - 4 + 1 - 3\)

\(P\left( x \right) + Q\left( x \right) - R\left( x \right) = 3{x^2} + 3x - 6\).

Chọn đáp án D.