Tính lượng Cl2 trong mẫu sản phẩm trên.
Giải thích
Phương trình chuẩn độ: Cl2 + 2KI→2KCl + I2
I2 + 2Na2S2O3 → 2NaI + Na2S2O6
Thể tích Na2S2O3 trung bình:\({n_{N{a_2}{S_2}{O_3}}} = \frac{{12,65 + 12,6 + 12,6}}{3} = 12,62\,mL\)
Số mol Na2S2O3 phản ứng: \({n_{N{a_2}{S_2}{O_3}}} = 0,01.12,62 = 0,1262\,\,mmol\)
Từ phương trình phản ứng ta có: \({n_{C{l_2}}} = {n_{{I_2}}} = \frac{{{n_{N{a_2}{S_2}{O_3}}}}}{2} = \frac{{0,1262}}{2} = 0,0631\,\,mmol\)
Khối lượng Cl2 có trong 100 mL dung dịch mẫu cần kiểm tra: \({m_{C{l_2}}} = 0,0631.71 = 2,24\,mg\)