Tính hàm lượng muối Fe2+ (g/L) trong dung dịch A (làm tròn đáp án đến hàng phần mười)
Giải thích
Phương trình chuẩn độ: MnO4−+5Fe2++8H+→Mn2++5Fe3++4H2O
Thể tích KMnO4 trung bình sau 3 lần chuẩn độ: \[\frac{{20,5 + 20,55 + 20,55}}{3} = \frac{{308}}{{15}}\,mL\]
Ta có CT chuẩn độ: \[{V_{MnO_4^ - }}.{C_{MnO_4^ - }}.5 = {V_{F{e^{2 + }}}}.{C_{F{e^{2 + }}}} \Leftrightarrow 0,02.\frac{{308}}{{15}}.5 = 10.{C_{F{e^{2 + }}}} \Rightarrow {C_{F{e^{2 + }}}}{\rm{ = }}\frac{{77}}{{375}}\,{\rm{M}}\]
Trong dung dịch A: \[{{\rm{C}}_{{\rm{F}}{{\rm{e}}^{{\rm{2 + }}}}}}{\rm{ = }}\frac{{\frac{{77}}{{375}}.100}}{{25}} = \frac{{308}}{{375}}\,M \Rightarrow {{\rm{m}}_{{\rm{F}}{{\rm{e}}^{{\rm{2 + }}}}}}{\rm{ = }}\frac{{308}}{{375}}{\rm{.56 = 45,9946 g/L}} \approx {\rm{46,0}}\,{\rm{g/L}}\]