Đề thi thử Tốt nghiệp THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 5

Tính hàm lượng muối Fe2+ (g/L) trong dung dịch A (làm tròn đáp án đến hàng phần mười)

40/40

Để xác định hàm lượng muối Fe(II) trong 1 mẫu dung dịch A có thể dùng dung dịch thuốc tím KMnO4, phương trình ion như sau:

MnO4−+5Fe2++8H+→Mn2++5Fe3++4H2O

+ Người ta lấy 25,00 mL dung dịch A cho vào bình định mức, thêm nước cất cho đủ 100 mL, dung dịch thu được gọi là dung dịch X.

+ Lấy 10,00 mL từ dung dịch X chuyển vào bình tam giác. Thêm khoảng 5mL dung dịch H2SO4 2M.

+ Tiến hành chuẩn độ 3 lần bằng dung dịch KMnO4 0,02M.

Kết quả thể tích KMnO4 sau 3 lần chuẩn độ lần lượt là 20,50 mL; 20,55 mL; 20,55 mL. Tính hàm lượng muối Fe2+ (g/L) trong dung dịch A (làm tròn đáp án đến hàng phần mười)

0/3000 ký tự
Giải thích

Phương trình chuẩn độ: MnO4−+5Fe2++8H+→Mn2++5Fe3++4H2O

Thể tích KMnO4 trung bình sau 3 lần chuẩn độ: \[\frac{{20,5 + 20,55 + 20,55}}{3} = \frac{{308}}{{15}}\,mL\]

Ta có CT chuẩn độ: \[{V_{MnO_4^ - }}.{C_{MnO_4^ - }}.5 = {V_{F{e^{2 + }}}}.{C_{F{e^{2 + }}}} \Leftrightarrow 0,02.\frac{{308}}{{15}}.5 = 10.{C_{F{e^{2 + }}}} \Rightarrow {C_{F{e^{2 + }}}}{\rm{ = }}\frac{{77}}{{375}}\,{\rm{M}}\]

Trong dung dịch A: \[{{\rm{C}}_{{\rm{F}}{{\rm{e}}^{{\rm{2 + }}}}}}{\rm{ = }}\frac{{\frac{{77}}{{375}}.100}}{{25}} = \frac{{308}}{{375}}\,M \Rightarrow {{\rm{m}}_{{\rm{F}}{{\rm{e}}^{{\rm{2 + }}}}}}{\rm{ = }}\frac{{308}}{{375}}{\rm{.56 = 45,9946 g/L}} \approx {\rm{46,0}}\,{\rm{g/L}}\]