Giải SGK Toán 12 CTST Bài 2. Phương trình đường thẳng trong không gian có đáp án

Tính góc giữa hai mặt phẳng (P) và (P') trong mỗi trường hợp sau: a) (P): 3x + 7y – z + 4 = 0 và (P'): x + y – 10z + 2025 = 0; b) (P): x – 2y + z + 9 = 0 và (P'): 3x + y – 5z + 2024 = 0; c) (

28/42

Tính góc giữa hai mặt phẳng (P) và (P') trong mỗi trường hợp sau:

a) (P): 3x + 7y – z + 4 = 0 và (P'): x + y – 10z + 2025 = 0;

b) (P): x – 2y + z + 9 = 0 và (P'): 3x + y – 5z + 2024 = 0;

c) (P): x + z + 3 = 0 và (P'): 3y + 3z + 5 = 0.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Mặt phẳng (P) và (P') có vectơ pháp tuyến lần lượt là \(\overrightarrow n = \left( {3;7; - 1} \right),\overrightarrow {n'} = \left( {1;1; - 10} \right)\).

\(\cos \left( {\left( P \right),\left( {P'} \right)} \right) = \frac{{\left| {3.1 + 7.1 + \left( { - 1} \right).\left( { - 10} \right)} \right|}}{{\sqrt {{3^2} + {7^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2}} .\sqrt {{1^2} + {1^2} + {{\left( { - 10} \right)}^2}} }} = \frac{{20}}{{\sqrt {59} .\sqrt {102} }}\).

Suy ra ((P), (P')) ≈ 75,06°.

b) Mặt phẳng (P) và (P') có vectơ pháp tuyến lần lượt là \(\overrightarrow n = \left( {1; - 2;1} \right),\overrightarrow {n'} = \left( {3;1; - 5} \right)\).

\(\cos \left( {\left( P \right),\left( {P'} \right)} \right) = \frac{{\left| {1.3 + \left( { - 2} \right).1 + 1.\left( { - 5} \right)} \right|}}{{\sqrt {1 + {{\left( { - 2} \right)}^2} + {1^2}} .\sqrt {{3^2} + {1^2} + {{\left( { - 5} \right)}^2}} }} = \frac{4}{{\sqrt {210} }}\).

Suy ra ((P), (P')) ≈ 73,98°.

c) Mặt phẳng (P) và (P') có vectơ pháp tuyến lần lượt là \(\overrightarrow n = \left( {1;0;1} \right),\overrightarrow {n'} = \left( {0;3;3} \right)\).

\(\cos \left( {\left( P \right),\left( {P'} \right)} \right) = \frac{{\left| {1.0 + 0.3 + 1.3} \right|}}{{\sqrt {{1^2} + {1^2}} .\sqrt {{3^2} + {3^2}} }} = \frac{3}{{\sqrt {36} }} = \frac{1}{2}\).

Suy ra ((P), (P')) = 60°.