Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 8

Tính giá trị của các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):

9/13

(2,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):

(a) \(\frac{4}{5} + \frac{3}{5}.\left( { - \frac{2}{{15}}} \right)\)

(b) \(\frac{{{9^3}{{.3}^2}}}{{{3^6}}}\)

(c) \(\sqrt {\frac{{196}}{{121}}} :\frac{7}{{11}} - \left| {\frac{{ - 5}}{4}} \right|\)

(d) \(\frac{{ - 5}}{{17}}.\frac{{31}}{{33}} - \frac{5}{{17}}.\frac{2}{{33}} + 1\frac{5}{{17}}\).

0/3000 ký tự
Giải thích

a) \(\frac{4}{5} + \frac{3}{5}.\left( { - \frac{2}{{15}}} \right) = \frac{4}{5} + \frac{{ - 2}}{{25}} = \frac{{20}}{{25}} + \frac{{ - 2}}{{25}} = \frac{{18}}{{25}}\);

b) \(\frac{{{9^3}{{.3}^2}}}{{{3^6}}} = \frac{{{{\left( {{3^2}} \right)}^3}{{.3}^2}}}{{{3^4}{{.3}^2}}} = \frac{{{3^6}}}{{{3^4}}} = {3^2} = 9\);

c) \(\sqrt {\frac{{196}}{{121}}} :\frac{7}{{11}} - \left| {\frac{{ - 5}}{4}} \right| = \frac{{14}}{{11}}.\frac{{11}}{7} - \frac{5}{4} = 2 - \frac{5}{4} = \frac{3}{4}\);

d) \(\frac{{ - 5}}{{17}}.\frac{{31}}{{33}} - \frac{5}{{17}}.\frac{2}{{33}} + 1\frac{5}{{17}} = \frac{{ - 5}}{{17}}.\left( {\frac{{31}}{{33}} + \frac{2}{{33}}} \right) + \frac{{22}}{{17}} = \frac{{ - 5}}{{17}}.1 + \frac{{22}}{{17}} = \frac{{17}}{{17}} = 1\).