Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Cánh diều có đáp án - Đề 8

Tính giá trị của các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể): a) − 3/4 + 1/4 : 2/3 ; b) − 5/17 . 31/33 − 5/17 . 2/33 + 1 5/17 ;

9/14

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

(1,5 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):

a) \(\frac{{ - 3}}{4} + \frac{1}{4}:\frac{2}{3}\);                                                           

b) \(\frac{{ - 5}}{{17}}.\frac{{31}}{{33}} - \frac{5}{{17}}.\frac{2}{{33}} + 1\frac{5}{{17}}\);           

c) \(\left| { - 2} \right|.\sqrt {0,25} + {\left( { - 3} \right)^3}.\sqrt {\frac{1}{{81}}} + {\left( { - 2023} \right)^0}\).

0/3000 ký tự
Giải thích

a) \(\frac{{ - 3}}{4} + \frac{1}{4}:\frac{2}{3} = \frac{{ - 3}}{4} + \frac{1}{4}.\frac{3}{2} = \frac{{ - 3}}{4} + \frac{3}{8} = \frac{{ - 6}}{8} + \frac{3}{8} = \frac{{ - 3}}{8}\).

b) \(\frac{{ - 5}}{{17}}.\frac{{31}}{{33}} - \frac{5}{{17}}.\frac{2}{{33}} + 1\frac{5}{{17}} = \frac{{ - 5}}{{17}}.\left( {\frac{{31}}{{33}} + \frac{2}{{33}}} \right) + \frac{{22}}{{17}} = \frac{{ - 5}}{{17}}.1 + \frac{{22}}{{17}} = \frac{{17}}{{17}} = 1\).

c) \(\left| { - 2} \right|.\sqrt {0,25} + {\left( { - 3} \right)^3}.\sqrt {\frac{1}{{81}}} + {\left( { - 2023} \right)^0}\)

\( = 2.0,5 + \left( { - 27} \right).\frac{1}{9} + 1\)\( = 1 - 3 + 1 = - 1\).