Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 10. Biểu thức có chứa chữ có đáp án

Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)a × 2 + 25 : 5 – 6

Giải thích

Biểu thức

a

Gía trị của biểu thức

a × 2 + 25 : 5 – 6

10

19

(70 – 25) + a × 3

5

60

a × 25 : 2 + 25 × 11

8

375

a × 4 – 7 – 25 : 5

9

24

(25 – a) × 4 + 102

0

202

Giải thích:

·       (70 – 25) + a × 3. Thay a = 5 ta có:

(70 – 25) + 5 × 3

= 45 + 15

= 60

·       a × 25 : 2 + 25 × 11. Thay a = 8 ta có:

8 × 25 : 2 + 25 × 11

= 200 : 2 + 275

= 100 + 275

= 375

·       a × 4 – 7 – 25 : 5. Thay a = 9 ta có:

9 × 4 – 7 – 25 : 5

= 36 – 7 – 5

= 29 – 5

= 24

·       (25 – a) × 4 + 102. Thay a = 0 ta có:

(25 – 0) × 4 + 102

= 25 × 4 + 102

= 100 + 102

= 202