20 câu trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức Bài 4. Phép nhân đa thức (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án

Tính giá trị của biểu thức A = x ( x 3 + x 2 − 3 x + 2 ) − ( x 2 − 2 ) ( x 2 + x + 3 ) + 4 ( x 2 − x − 2 ) .

16/20

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

(Gồm 5 câu hỏi, mỗi câu hỏi yêu cầu đưa ra đáp án là một con số, tối đa có 4 kí tự, tính cả kí tự dấu  và kí tự dấu phẩy

Tính giá trị của biểu thức \(A = x\left( {{x^3} + {x^2} - 3x + 2} \right) - \left( {{x^2} - 2} \right)\left( {{x^2} + x + 3} \right) + 4\left( {{x^2} - x - 2} \right)\).

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án: \( - 2\)

Ta có: \(A = x\left( {{x^3} + {x^2} - 3x + 2} \right) - \left( {{x^2} - 2} \right)\left( {{x^2} + x + 3} \right) + 4\left( {{x^2} - x - 2} \right)\)

\(A = {x^4} + {x^3} - 3{x^2} + 2x - {x^4} - {x^3} - 3{x^2} + 2{x^2} + 2x + 6 + 4{x^2} - 4x - 8\)

\(A = \left( {{x^4} - {x^4}} \right) + \left( {{x^3} - {x^3}} \right) + \left( { - 3{x^2} - 3{x^2} + 2{x^2} + 4{x^2}} \right) + \left( {2x + 2x - 4x} \right) + 6 - 8\)

\(A = - 2\).