Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 7. Hỗn số có đáp án

Tính giá trị của biểu thức: a) \(4\frac{1}{4}\,\, - \,\,2\frac{5}{8}\,\, + \,\,2\frac{3}{5}\)

11/11

Tính giá trị của biểu thức:

a) \(4\frac{1}{4}\,\, - \,\,2\frac{5}{8}\,\, + \,\,2\frac{3}{5}\)

.............

.............

.............

.............

.............

.............

b) \(5\frac{1}{7}\,\, - \,\,2\frac{4}{5}\,\,:\,\,1\frac{1}{5}\)

.............

.............

.............

.............

............

0/3000 ký tự
Giải thích

a) \(4\frac{1}{4}\,\, - \,\,2\frac{5}{8}\,\, + \,\,2\frac{3}{5}\)

\( = \frac{{17}}{4} - \frac{{21}}{8} + \frac{{13}}{5}\)

\( = \frac{{170}}{{40}} - \frac{{105}}{{40}} + \frac{{104}}{{40}}\)

\( = \frac{{169}}{{40}}\)

b) \(5\frac{1}{7}\,\, - \,\,2\frac{4}{5}\,\,:\,\,1\frac{1}{5}\)

\( = \frac{{36}}{7} - \frac{{14}}{5}:\frac{6}{5}\)

\( = \frac{{36}}{7} - \frac{{14}}{5} \times \frac{5}{6}\)

\( = \frac{{36}}{7} - \frac{7}{3}\) \[ = \frac{{59}}{{21}}\]