Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

Tính giá trị các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể): a) 1/4 + 2/5 . − 3/2 ;

9/13

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

(1,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):

a) \(\frac{1}{4} + \frac{2}{5}\,\,.\,\,\frac{{ - 3}}{2}\);                

b) \[|0,5|\,\,.\,\,\sqrt {100} - \sqrt {\frac{1}{4}} \];                      

c) \(\frac{{{2^4}\,.\,\sqrt {0,04} \,.\,8}}{{\sqrt {0,01} \,.\,4}}\).

0/3000 ký tự
Giải thích

a) \(\frac{1}{4} + \frac{2}{5}\,\,.\,\,\frac{{ - 3}}{2} = \frac{1}{4} + \frac{{ - 3}}{5} = \frac{5}{{20}} - \frac{{12}}{{20}} = \frac{{ - 7}}{{20}}\);                         

b) \[|0,5|\,\,.\,\,\sqrt {100} - \sqrt {\frac{1}{4}} = 0,5\,\,.\,\,10 - \frac{1}{2} = 5 - 0,5 = 4,5\];                         

c) \(\frac{{{2^4}\,.\,\sqrt {0,04} \,.\,8}}{{\sqrt {0,01} \,.\,4}} = \frac{{{2^4}\,.\,0,2\,.\,{2^3}}}{{0,1\,.\,{2^2}}} = {2^2}\,.\,2\,.\,{2^3} = {2^6} = 64\).