Đề kiểm tra Các quy tắc tính đạo hàm (có lời giải) - Đề 2

Tính được đạo hàm của các hàm số sau. Khi đó:

14/22

Tính được đạo hàm của các hàm số sau. Khi đó:

a

\(y = {\log _2}(9x - 5)\) có \({y^\prime } = \frac{9}{{(9x - 5)\ln 2}}\)

ĐúngSai
b

\(y = 2{e^{3x + 1}}\) có \({y^\prime } = 6{e^{3x + 1}}\)

ĐúngSai
c

\(y = {3^{{x^3} - 1}}\) có \({y^\prime } = 3 \cdot \ln 3 \cdot {x^2} \cdot {3^{{x^3} - 1}}\)

ĐúngSai
d

\(y = \ln \sqrt x \) có \({y^\prime } = - \frac{1}{{2x}}\)

ĐúngSai
Giải thích

a) Đúng

b) Đúng

c) Đúng

d) Sai

 

a) \({y^\prime } = \frac{{{{(9x - 5)}^\prime }}}{{(9x - 5)\ln 2}} = \frac{9}{{(9x - 5)\ln 2}}\)

b) \({y^\prime } = 2{(3x + 1)^\prime } \cdot {e^{3x + 1}} = 6{e^{3x + 1}}\).

c) \({y^\prime } = {\left( {{x^3} - 1} \right)^\prime } \cdot {3^{{x^3} - 1}} \cdot \ln 3 = 3 \cdot \ln 3 \cdot {x^2} \cdot {3^{{x^3} - 1}}\).

d) \({y^\prime } = \frac{{{{(\sqrt x )}^\prime }}}{{\sqrt x }} = \frac{1}{{2\sqrt x \sqrt x }} = \frac{1}{{2x}}\).