10 bài tập Giải toán tam giác liên quan đến tỉ lệ cạnh đáy - chiều cao có lời giải

Tính diện tích tam giác MNPQ. (xem hình vẽ)

6/10

Cho tam giác ABC có diện tích là \(180{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}\). Biết \(AB = 3BM\); \(AN = NP = PC\); \(QB = QC\). Tính diện tích tam giác MNPQ. (xem hình vẽ)

Tính diện tích tam giác MNPQ. (xem hình vẽ) (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

\({S_{AMN}} = \frac{2}{3} \times {S_{NAB}} = \frac{2}{3} \times \frac{1}{3} \times {S_{ABC}} = 40{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

\({S_{BMQ}} = \frac{1}{2} \times {S_{MBC}} = \frac{1}{2} \times \frac{1}{3} \times {S_{ABC}} = 30{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

\({S_{CPQ}} = \frac{1}{2} \times {S_{PBC}} = \frac{1}{2} \times \frac{1}{3} \times {S_{ABC}} = 30{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

\({S_{MNPQ}} = 180 - 40 - 30 - 30 = 80{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Đáp Số: \(80{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}\)