Giải SBT Toán 11 KNTT Bài 32: Các quy tắc tính đạo hàm có đáp án

Tính đạo hàm của các hàm số sau: a) y = (x + 1)^2(x^2 – 1)

1/9

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = (x + 1)2(x2 – 1);           

b) y=x2−2x3.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Ta có: y' = ((x + 1)2)'(x2 – 1) + (x + 1)2(x2 – 1)'

= 2(x + 1)(x2 – 1) + 2x(x + 1)2

= 2x3 – 2x + 2x2 – 2 + 2x3 + 4x2 + 2x = 4x3 + 6x2 – 2.

Vậy y' = 4x3 + 6x2 – 2.

b) y'=3x2−2x2x2−2x'

 =3x2−2x22x+1xx