Tính chiều cao của cột không khí trong ống của các trường hợp. a. Ống thẳng đứng miệng ở dưới b. Ống đặt nghiêng góc 30o so với phương ngang, miệng ở trên c. Ống đặt nghiêng góc 30o so với
Lời giải:
a. Ống thẳng đứng miệng ở dưới.

Ta có \({p_1} \cdot {V_1} = {p_2} \cdot {V_2}\)
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{p_1} = {p_0} + h = 76 + 15 = 91{\rm{ (cmHg)}}}\\{{V_1} = {l_1} \cdot S = 30.S}\end{array}} \right.\)
\(\quad \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{p_2} = {p_0} - h = 76 - 15 = 61{\rm{ (cmHg)}}}\\{{V_2} = {l_2} \cdot S}\end{array}} \right.\)
\( \Rightarrow 91.30.S = 61.{l_2}.S\)
\( \Rightarrow {l_2} = 44,75{\rm{ (cm)}}\)
b. Ống đặt nghiêng góc 300 so với phương ngang, miệng ở trên.
Cột thủy ngân có độ dài là \(h\) nhưng khi đặt nghiêng ra thì độ cao của cột thủy ngân là \(h' = h \cdot \sin {30^^\circ } = \frac{h}{2}\)

Ta có \({p_1} \cdot {V_1} = {p_3} \cdot {V_3}\)
Với \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{p_3} = {p_0} + h' = 76 + 7,5 = 83,5{\rm{ (cmHg)}}}\\{{V_3} = {l_3} \cdot S}\end{array}} \right.\)
\( \Rightarrow 91 \cdot 30 \cdot S = 83,5 \cdot {l_3} \cdot S\)
\( \Rightarrow {l_3} = 32,7{\rm{ (cm)}}\)
c, Ống đặt nghiêng góc 300 so với phương ngang, miệng ở dưới.
Cột thủy ngân có độ dài là \(h\) nhưng khi đặt nghiêng ra thì độ cao của cột thủy ngân là \(h' = h \cdot \sin {30^^\circ } = \frac{h}{2}\)

\({p_1} \cdot {V_1} = {p_4} \cdot {V_4}\)
Với \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{p_4} = {p_0} - h' = 76 - 7,5 = 68,5{\rm{ (cmHg)}}}\\{{V_4} = {l_4} \cdot S}\end{array}} \right.\)
\( \Rightarrow 91 \cdot 30 \cdot S = 68,5 \cdot {l_4} \cdot S\)
\( \Rightarrow {l_4} = 39,9{\rm{ (cm)}}\)
d. Ông đặt nằm ngang \({p_5} = {p_0}\)

Ta có
\({p_1} \cdot {V_1} = {p_5} \cdot {V_5}\)
\( \Rightarrow 91 \cdot 30 \cdot S = 76 \cdot {l_5} \cdot S\)
\( \Rightarrow {l_5} = 35,9{\rm{ (cm)}}\)