63 bài tập Tỉ số lượng giác và ứng dụng có lời giải

Tính A C ; ˆ B .

35/63

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\)\(BC = 15\,cm,AB = 12\,cm\). Tính \(AC;\widehat B\).d (ảnh 1)

\(AC = 8(cm);\widehat B \approx 36^\circ 52'\).

\(AC = 9(cm);\widehat B \approx 36^\circ 52'\).

\(AC = 9(cm);\widehat B \approx 37^\circ 52'\).

\(AC = 9(cm);\widehat B \approx 36^\circ 55'\).

Giải thích

Chọn B
Xét tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có:
+ \(B{C^2} = A{B^2} + A{C^2} \Rightarrow AC = \sqrt {B{C^2} - A{B^2}} = \sqrt {{{15}^2} - {{12}^2}} = 9\,(cm)\).
+ \(\sin B = \frac{{AC}}{{BC}} = \frac{9}{{15}} = \frac{3}{5}\)\( \Rightarrow \widehat B \approx 36^\circ 52'\).
Vậy \(AC = 9(cm);\widehat B \approx 36^\circ 52'\).