Tìm và sửa lỗi sai: He never needs be reminded about assignments and other schoolwork.
Giải thích
Đápán: B
Giảithích:
- Câubịđộngvới “need”:
+ Khi “need” đóngvaitròlàđộngtừkhuyếtthiếu: need + be + Vp2
+ Khi “need” đóngvaitròlàđộngtừthường: need + to + be + Vp2
-Trong câunày “need” đóngvaitròlàđộngtừthườngvìđứngsautrạngtừchỉtầnsuất => sửa “be” thành “to be”
Dịch: Anh ấykhông bao giờcầnđượcnhắcnhởvềbàitậpvàcácbàitậpkhác ở trường.